TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đập hộp" - Kho Chữ
Đập hộp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
(đồ vật, hàng hoá) còn mới nguyên như vừa lấy trong bao bì ra, chưa từng qua sử dụng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mới lạ
cũ
tàng
tã
xốp xộp
dổm
xùng xình
cũ mèm
hàng mã
non choẹt
xập xệ
lạ hoắc
bộp chộp
ọp à ọp ẹp
lạ lẫm
bướp
chành bành
ọp ẹp
hạo nhiên
phong phanh
tập tọng
gẫy góc
hở hang
lằng nhằng
rệu
cuội
nhẵn túi
xóp xọp
nậy
hỏng kiểu
lộn bậy lộn bạ
toang hoang
xịt
bươm
cà tàng
nhập nhèm
ba xạo
tấp tểnh
kệ nệ
lạ
khất khưởng
bá láp
khú
rẽ ròi
sống
rởm
xốp xồm xộp
xô
hổng
cổ lỗ
bầy hầy
luộm thuộm
non
bừa bãi
ba láp
cà khổ
toét
xổng xểnh
trăm thứ bà giằn
dơ duốc
cà cộ
lũn chũn
phứa
thô
hỏng
xốp
cọc cạch
lộn ẩu
nhập nhằng
Ví dụ
"Hàng đập hộp"
"Chiếc xe đập hộp"
đập hộp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đập hộp là .