TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trăm thứ bà giằn" - Kho Chữ
Trăm thứ bà giằn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
nhiều thứ linh tinh, lôi thôi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lỉnh kỉnh
bề bộn
lằng nhằng
bừa bộn
lủng củng
lích kích
lộn ẩu
lổn ngổn
lộn xà lộn xộn
lộn bậy lộn bạ
bừa
luộm thuộm
kệch
lộn xộn
rối rắm
tứ tung
lộn bậy
bừa bãi
kệ nệ
trậm trầy trậm trật
lộn nhèo
vạ vật
lôi thôi
kềnh kệch
lồm ngồm
bươm
lổng chổng
cồng kềnh
rối bời
phứa
ba rọi
tã
lù xù
tàng
táp nham
xộc xệch
bừa phứa
lếch thếch
rệu
rối tinh
quê kệch
bát nháo chi khươn
nhếch nhác
cọc cạch
xốc xếch
phứa phựa
tanh bành
ram ráp
bộn bề
kềnh càng
xô bồ
bét be
tao tác
nhăng
xập xệ
rác
ba láp
chổi cùn rế rách
kèm nhà kèm nhèm
lếch tha lếch thếch
lung tung
đa sự
lèm nhèm
lôi thôi lếch thếch
bê tha
kệch cỡm
cồng kềnh
xốp xộp
tật
ba vạ
cọc cạch
bướp
nậy
lụng thà lụng thụng
Ví dụ
"Đồ đạc lỉnh kỉnh, trăm thứ bà giằn"
trăm thứ bà giằn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trăm thứ bà giằn là .