TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhẵn túi" - Kho Chữ
Nhẵn túi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
hết sạch tiền
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhầu nát
tã
te tua
te tét
cuội
bươm
bướp
bần tiện
hỏng kiểu
bết
ném tiền qua cửa sổ
tàng
bê bết
bê tha
thất tha thất thểu
cũ mèm
bợt
tệ
tươm
tơi tả
nghèo xác
cà tàng
teng beng
neo bấn
trụi lủi
tả
cà khổ
ke
tự tình
bần
tồi tàn
rệu
cỏ rả
gẫy góc
giá áo túi cơm
hoang toàng
tạp phí lù
nhăng
bằng không
cách ra cách rách
vô giá trị
hãm tài
xập xệ
cà mèng
hỏng
tướp
rủi
bá láp
rách tươm
lèm nhèm
trụi
tướt bơ
điêu tàn
bủn xỉn
lam lũ
dơ dáy
rách nát
xui xẻo
rách bươm
nghèo xác xơ
ba láp
phong phanh
ba lăng nhăng
bừa phứa
lãng phí
rách rưới
dơ bẩn
bằng thừa
hỏng
tơi bời
toang hoang
nậy
khú
ác
Ví dụ
"Thua bạc nhẵn túi"
nhẵn túi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhẵn túi là .