TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đường dẫn" - Kho Chữ
Đường dẫn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đường chỉ dẫn để hệ điều hành theo đó tìm ra một tập tin đang được lưu trữ trong một thư mục trên thiết bị nhớ ngoài (thường là đĩa cứng) của máy tính.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
định vị
hướng
lõng
vector
đoản trình
tuyến
đường đoản trình
gps
download
thư mục
đọc
đầu đọc
danh mục
catalogue
truy xuất
thư mục
đầu ghi
lộ trình
truy cập ngẫu nhiên
con trỏ
tệp
vị trí
sử liệu
video
trở
đích
ghi
tham chiếu
thiết bị đầu cuối
danh bạ
xuất xứ
trương mục
truy cập tuần tự
bút lục
đường dẫn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đường dẫn là .