TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xui nguyên giục bị" - Kho Chữ
Xui nguyên giục bị
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Xui cả bên này lẫn bên kia, làm cho hai bên mâu thuẫn, xung đột với nhau, gây thiệt hại lẫn nhau, còn mình thì đứng giữa hưởng lợi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xúi giục
xúc xiểm
xô xát
xía
giật dây
hích
hãm hại
phá quấy
quấy
ục
quấy nhiễu
đâm
cáo mượn oai hùm
xen
xâm hại
khiêu hấn
rỉa rói
quẩn
giục
chêm
mua độ
chen
ức hiếp
lũng đoạn
khoét
xỏ
động chạm
xông
hiếp
xoi
thọc
bức hiếp
khai hấn
xin đểu
va
xóc
phạm
xô
cả vú lấp miệng em
thọc gậy bánh xe
giành giật
lộng hành
đấu
đấu vật
ríu
khều
ép uổng
thắt nút
vù
giành giựt
nhè
vạ lây
hích
hà hiếp
xói
mắc mớ
thao túng
cấu chí
dây
thúc
thích
bấm chí
động
vào tròng
đụng chạm
xuống tay
cụng
xui nguyên giục bị có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xui nguyên giục bị là .