TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thao túng" - Kho Chữ
Thao túng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nắm giữ và chi phối, bắt phải hành động theo ý của mình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lũng đoạn
khống chế
lũng đoạn
giật dây
chi phối
cầm
bóp chẹt
cầm
thâu tóm
tranh đoạt
cầm đầu
chiếm lĩnh
độc chiếm
lộng hành
cưỡi cổ
bóp cổ
mua độ
hà hiếp
hùng cứ
tẩy não
nắm bắt
dan
phủ đầu
chế ngự
nuốt
nhúm
túm
bóp chẹt
bắt nạt
cưỡng đoạt
cầm
làm giá
ép uổng
mút
chộp
lấy thịt đè người
cả vú lấp miệng em
bắt
áp chế
xin đểu
chế áp
mua chuộc
bức hiếp
xô
ăn dỗ
lấn lướt
chằng
thộp
áp bức
níu
buộc chỉ chân voi
dằn
bắt bánh
nạt
chiếm đoạt
cưỡng
cầm chân
chiếm
tóm
chiếm dụng
luồn lót
cầm lòng
nác
chộp
tần mần
mắm
ép
lôi
chèn ép
cưỡng bức
cầm
rờ mó
nắm
cưỡng bức
Ví dụ
"Các tổ chức độc quyền mặc sức thao túng thị trường"
thao túng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thao túng là .