TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vạ lây" - Kho Chữ
Vạ lây
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bị mắc phải tai hoạ một cách oan uổng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rấp
quàng
lọt
quẩn
vào tròng
bập
xía
tập nhiễm
mắc
bắt
vợt
xoáy
mắc mớ
phùng
trúng
chạm mặt
vô
rớ
bắt chẹt
lói
cạ
mắc
vớ bẫm
cướp
nốc ao
xỏ
dây
vồ
bức hại
cắp
xâm hại
vạ
tạo vật
ốp
câu kéo
vướng vít
vớ bở
thó
vớ
nuốt
đánh
bấu víu
rớ
vật
bắt
tríu
bâu
vả
dập
chịu đực
vồ
hăm doạ
xâm nhập
tha
vướng víu
choán
thâm nhập
xông
mót
đứt
a
bớp
vương víu
đỡ
xách
díu
găm
mất cắp
ép uổng
vập
va chạm
bìu díu
loai choai
vương
Ví dụ
"Chơi với nó rồi có ngày vạ lây"
vạ lây có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vạ lây là .