TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xuôi tai" - Kho Chữ
Xuôi tai
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Hợp với ý người nghe
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vui tai
bùi tai
lọt tai
thuận
hợp khẩu
sướng
êm
vừa mắt
phê
vui miệng
hay
ngon
hoà nhã
sẽ sàng
xuôi
vầy vậy
mê li
lạc nghiệp
được
tươm
khéo
thoải mái
dễ chịu
mê ly
đường được
tiện nghi
đề huề
mát mặt
khéo miệng
tiện
hay
phải chăng
thoả đáng
thân thiện
tốt giọng
thuận
thoai thoải
mềm môi
niềm nở
ngọt
thích đáng
nói khéo
xinh xinh
no ấm
khá khẩm
vui
nhẹ lời
tốt đẹp
ôn tồn
mát rợi
tía lia
khéo
tiêu diêu
tốt
tuế toá
ảo tượng
kêu
đẹp lòng
cả nể
mặn mà
mềm mại
hữu ích
tốt nết
mát mày mát mặt
se sẽ
đon đả
hay
thơm lây
vui mắt
ngon ăn
giòn
khoái chí
bon
lạt
Ví dụ
"Lời nói xuôi tai"
"Nghe cũng xuôi tai"
xuôi tai có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xuôi tai là .