TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xả láng" - Kho Chữ
Xả láng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
tự buông thả trong sinh hoạt không chút tự kiềm chế, để cho được hoàn toàn tự do, thoải mái
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thả sức
xuê xoa
phóng tay
trà lá
tự tung tự tác
lảm nhảm
văng
phun
văng tục
loạn ngôn
lăng nhăng
tràn cung mây
bả lả
chơi
tràn
đi hoang
thảo lảo
xơi xơi
lộ tẩy
say xỉn
nói xàm
phát ngôn
cười sằng sặc
khơi khơi
nô
bốc hoả
cười sặc
chớt nhả
lải nhải lài nhài
lẫy
bê tha
chơi nhởi
nói láo
lảu bảu
cười ngất
lủm
huỵch toẹt
bôi
cà khịa
cốc láo
tán
nói trổng
trân
chơi bời
búng ra sữa
nảy nòi
tán gẫu
nói suông
lộng ngôn
khao
phởn
rôm rả
nằm khàn
mặc tình
buông xõng
địt
đùa
lấp lú
lải nhải
lăng loàn
thổ
trổ tài
rũ rượi
phều
bỏ bễ
luồn lọt
mê sảng
lên nước
nói sảng
bốc đồng
chịu
cười phá
hở
léng phéng
Ví dụ
"Vui chơi xả láng"
xả láng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xả láng là .