TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xã hội đen" - Kho Chữ
Xã hội đen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tập hợp những kẻ chuyên làm những việc phi pháp như trộm cướp, buôn lậu, đâm thuê chém mướn, v.v., hoạt động có tổ chức theo băng đảng, phe phái và luật lệ riêng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ổ nhóm
xã hội
xã hội
xã hội
băng đảng
xóm liều
ma-phi-a
chợ đen
tổ chức
câu lạc bộ
quỹ đen
hội đoàn
dân
hội
phường
làng
hàng
dân phòng
quĩ đen
cộng đồng
phường
giới
bè đảng
cách mạng xã hội chủ nghĩa
ổ
đoàn thể
bào tộc
thị tộc
vạn
câu lạc bộ
xã hội chủ nghĩa
tồn tại xã hội
đoàn thể
cartel
dân sự
giáo hội
thế giới
hùa
dân gian
quần chúng
kẻ
quần chúng
hiệp hội
dân phố
ban
sách đen
nông hội
Ví dụ
"Dân xã hội đen"
"Triệt phá một băng xã hội đen"
xã hội đen có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xã hội đen là .