TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ma-phi-a" - Kho Chữ
Ma-phi-a
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tổ chức bí mật của những kẻ chuyên làm những việc phi pháp, như giết người cướp của, buôn lậu ma tuý, v.v., thường có lực lượng rất mạnh, lũng đoạn cả một số cơ quan pháp luật, phổ biến ở Italia, Hoa Kì và một số nước phương Tây.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
băng đảng
ổ nhóm
xã hội đen
ổ
phe phái
ma-phi-a có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ma-phi-a là .