TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xào" - Kho Chữ
Xào
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm chín thức ăn bằng cách đảo đều với dầu mỡ và mắm muối trên bếp lửa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xào nấu
rán
sao
chiên
quay
con quay
áp chảo
nướng
phi
rang
xáo
luộc
kho
hấp
nấu
bác
tiềm
chuội
nấu
tần
chần
sao tẩm
xốt
hầm
xá xíu
đồ
sôi kinh nấu sử
luộc
bung
rim
thuôn
ninh
xên
nung
chín
lập là
xanh
chả
ngào
chưng
chấy
lùi
kho tàu
chạo
cơm rang
ướp
xíu mại
canh
kho tộ
bánh xèo
nấu sử sôi kinh
hun
sắc
xúc xích
mọc
chảo
ám
xốt vang
lam
bánh chả
cơm
phở
chả chìa
sơn hào
hãm
lẩu
xúp
lạp xường
nem lụi
cháy
giả cầy
cháo
canh
ba rọi
Ví dụ
"Xào su hào"
"Xào rau"
"Thịt bê xào sả ớt"
xào có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xào là .