TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vốn lưu động" - Kho Chữ
Vốn lưu động
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Số vốn đầu tư vào mua vật tư, nguyên liệu, trả lương nhân công, v.v. và được hoàn lại sau khi tiêu thụ hàng hoá; phân biệt với vốn cố định.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vốn cố định
vốn
tài sản lưu động
lưng vốn
tài sản lưu động
đồng vốn
có
suất vốn
dấn vốn
tư bản cố định
tư bản khả biến
tư bản bất biến
vốn điều lệ
tiền
ngân
vốn pháp định
tiền nong
xâu
ngân quĩ
quỹ
tồn khoản
tiền bạc
giá vốn
quĩ
gốc
tài chánh
tiền của
trự
tài chính
trữ lượng
tài khoản
ngân khoản
tiền tệ
túi tiền
lãi ròng
thu nhập thuần tuý
đồng
tiền túi
hạng ngạch
vốn lưu động có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vốn lưu động là .