TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Vòng hoa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hoa được kết thành vòng, thường dùng để viếng ở đám tang.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vòng nguyệt quế
vòng
vòng tròn
vành
cờ đuôi nheo
áo tang
vòng
chuỗi
trướng
phu la
khoanh
vòng đai
vòng tay
vòng đai
con cúi
vấn
khua
xuyến
vương miện
vành
tràng
khoen
áo sô
lắc
nhẫn cưới
quai chèo
cuống
nhẫn
cà vạt
vòng
tang phục
thoa
cờ xí
rông đen
phướn
tua
áo cưới
nuộc
toòng teng
cánh cung
đâm sầm
áo thụng
vòng
phong
thao
hình vành khăn
cải
khuy tết
vòng đệm
nón
cờ
mối
vòng
vòng vây
trướng
lượm
khánh
ca vát
búi
vòng hoa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vòng hoa là .
Từ đồng nghĩa của "vòng hoa" - Kho Chữ