TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vành đai trắng" - Kho Chữ
Vành đai trắng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vùng xung quanh nơi quân giặc chiếm đóng bị chúng đốt phá, xua đuổi nhân dân đi để dễ bề kiểm soát và bảo vệ căn cứ của mình.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
an toàn khu
vành đai
khu đệm
vùng đệm
quanh
hoãn xung
cấm địa
khu vực
vùng biên
khu
chu vi
vùng ven
giáp ranh
xanh
căn cứ
trung tuyến
biên đình
ngoài
ngoại vi
bờ cõi
chỉ giới
ven nội
cõi
trung lộ
vùng lõm
ven đô
vùng đất
giới tuyến
liên khu
bờ cõi
ranh giới
chung quanh
tử địa
hoàng đới
biên ải
quanh
tề
ngoài
mường
địa bàn
cánh gà
vùng biển
vùng
bờ
địch hậu
khu vực
xung quanh
tường
vùng
cấm địa
vỉa
cõi bờ
đường
ải
hậu phương
chỗ
bề
biên giới
ngoài
khoanh
ngoại ô
lộ giới
biên thuỳ
khoen
rìa
lãnh hải
tiền phương
mạn
địa giới
tiền tiêu
miền
tiểu khu
lãnh thổ
biên
vành đai trắng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vành đai trắng là .