TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tông đồ" - Kho Chữ
Tông đồ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tín đồ
danh từ
Một trong mười hai tín đồ Kitô giáo, được Jesus chọn để giao cho giảng Phúc Âm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giáo đồ
tín đồ
giáo
tín hữu
đệ tử
tín chủ
con chiên
phật tử
giáo hữu
giáo sĩ
giáo chủ
khất sĩ
phật
đạo sĩ
tu sĩ
cố đạo
thầy tu
mục sư
bồ tát
bõ
đồ đệ
cha
chức sắc
thí chủ
sư bác
sư
từ
cha xứ
tăng lữ
môn đệ
tín nữ
sư thầy
tăng
phật tổ
danh từ
Tín đồ tích cực truyền bá một tín ngưỡng tôn giáo.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tín đồ
giáo đồ
tín chủ
tín hữu
giáo hữu
thầy tu
đạo sĩ
thí chủ
cố đạo
phật tử
giáo
tín nữ
đệ tử
khất sĩ
tăng lữ
mục sư
chức sắc
con chiên
vãi
giáo sĩ
bồ tát
tu sĩ
từ
tổ
sư
tăng ni
tăng
côn đồ
vãi
tấn sĩ
đấng
phật
bõ
thầy chùa
cha
cư sĩ
tổ sư
thầy cúng
giáo chủ
sư thầy
thánh
tự
hướng đạo sinh
nghĩa sĩ
cha cố
đồ
thầy chùa
môn đồ
trợ giảng
thiền sư
tổ sư
hướng đạo
sư bác
phúc tinh
thiện nam tín nữ
thánh
trang
đồ đệ
sư sãi
môn đệ
trợ thủ
thánh tăng
hiệp sĩ
thánh nhân
pháp sư
trượng phu
tuỳ tùng
huấn đạo
tiên nhân
bác vật
trụ trì
cha xứ
bầy tôi
tông đồ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tông đồ là
tông đồ
.