TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tía lia tía lịa" - Kho Chữ
Tía lia tía lịa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tựa
tính từ
Nhưtía lia(nhưng ý mức độ nhiều).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tóp ta tóp tép
tí ta tí toét
trùng triềng
tẻo tèo teo
thia lia
thét lác
ton tả
ti
xì xà xì xụp
tướt
tỵ
ỳ
hạp
thơ thới
tích
triềng
thay lảy
giai
xì xà xì xồ
hà
gio
tươi nhuần
téo
tí teo
xều
trọi
tòn teng
tưng tưng
giấp cá
xỉ
ư
thuỵ
xa xẩn
thú thiệt
thoa
thia thia
hà
vào mẩy
xều
trặc
xẩy
ỷ
xỏ lá ba que
ghính
xấp
giong
xìa
tréo kheo
giở mặt
tùng chinh
già đòn non nhẽ
ti
tưng
trặc
trời bể
tớp
xuỵt
giộp
tòm
xi
tị
tl
giai
giúi giụi
trắng ởn
vảnh
tháp
xít
từng
truy lãnh
vịm
xa lơ xa lắc
gương tầy liếp
tù đầy
tính từ
phương ngữ
===== nhưtía lia(nhưng ý mức độ nhiều).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tựa
từa tựa
giông giống
em em
ngang
rưa rứa
tương đương
tương đối
song sinh
hợp ý
gần
na ná
y như
huề
bằng
hợp ý
song song
tương đồng
hao hao
tương tự
cân
giống hệt
trái ngược
tương kị
tía lia tía lịa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tía lia tía lịa là
tía lia tía lịa
.