TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "truy nã" - Kho Chữ
Truy nã
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Lùng bắt ráo riết kẻ phạm tội đang lẩn trốn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tróc nã
lùng
truy sát
săn
săn bắt
săn
chộp
săn bắn
bắt
mò
tóm
chộp
càn quét
trộm
đánh
vào tròng
bắt thường
bắt
bẫy
thuồn
sạo sục
săn bắt
chụp giựt
vây ráp
thộp
bắt cóc
bẫy
đánh cắp
tóm cổ
vợt
đánh bắt
riu
đeo
lọt
bắt giữ
trộm
bắt
trấn lột
chụp
giạm
trấn
trộm cắp
bắt nọn
rớ
lòn
truy bức
tôm
cướp
thì thụt
khoắng
cướp giật
chụp giật
tróc
phục kích
giựt
xơi tái
hạ
bắt bớ
dử
luồn
ăn cướp
bốc
bòn
mồi chài
vồ
chặn đứng
ẩn náu
bới
ghèn
nơm
len
khao
bắt chẹt
lôi
Ví dụ
"Phát lệnh truy nã"
"Đối tượng truy nã nguy hiểm"
truy nã có nghĩa là gì? Từ đồng âm với truy nã là .