TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "truy điệu" - Kho Chữ
Truy điệu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(làm lễ) tỏ lòng thương tiếc, tưởng nhớ công lao người đã chết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tưởng niệm
tưởng nhớ
viếng
giỗ
tưởng vọng
mặc niệm
giỗ
phúng
phúng viếng
điếu
truy tặng
đưa đám
cúng giỗ
truy phong
tri ân
biết ơn
cúng cơm
cúng lễ
tưởng thưởng
điếu văn
thờ cúng
đền đáp
thờ
giỗ đầu
cảm ơn
hàm ơn
thờ phụng
lễ bái
làm ơn
cảm ơn
lễ
cảm tạ
di chúc
đội ơn
truy nhận
mừng công
trân trọng
báo ơn
nghiêng mình
mừng
lạy tạ
bái tổ
công ơn
khao
lễ
cám ơn
gia ơn
thờ phụng
giỗ chạp
thờ phụng
ca tụng
phụng thờ
báo hiếu
tri ngộ
cúng quải
đền
vinh danh
cúng tế
tạ
thờ kính
thán phục
tán
bái tạ
đền ơn đáp nghĩa
từ tạ
cảm phục
tuyên dương
chúc tụng
bái yết
chúc hạ
báo đền
tế tự
mến phục
nể
Ví dụ
"Lễ truy điệu được tổ chức trang trọng"
truy điệu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với truy điệu là .