TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tinh lọc" - Kho Chữ
Tinh lọc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho trong sạch, tinh khiết bằng cách lọc bỏ những tạp chất hoặc những thứ không cần thiết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tinh chế
thanh lọc
lọc
tinh luyện
tẩy rửa
đãi
gạn lọc
vệ sinh
sàng lọc
dọn
tẩy trang
dọn
tẩy trừ
trảy
tổng vệ sinh
chọn lọc
tẩy rửa
gột rửa
lóng
giặt
gạn đục khơi trong
sàng sảy
rửa
chiết xuất
chuội
tẩy uế
tẩy
chắt
khử trùng
rửa ráy
quét dọn
sảy
thải loại
lau chùi
tiệt khuẩn
thải trừ
quét tước
rửa
tẩy xoá
hấp
đào thải
giải độc
tinh giản
chưng cất
tiệt trùng
quét
sạch
tiệt trừ
khử
thanh trừ
quét quáy
vun vén
tuyển khoáng
tẩy
tảo phần
chiết
sàng
vét
diệt trùng
tỉa
quẹt
xổ
dọn dẹp
phủi
vô trùng
giũ
giặt khô
đơn giản
gạn
tiêu trừ
đơn giản hoá
thanh trừng
trừ
dẹp
Ví dụ
"Tinh lọc không khí"
"Nước đã được tinh lọc"
tinh lọc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tinh lọc là .