TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiêu trừ" - Kho Chữ
Tiêu trừ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
hiếm
trừ bỏ, làm cho bị tiêu diệt, bị mất hẳn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiễu trừ
tẩy trừ
trừ
trừ khử
trừ diệt
tiệt trừ
trừ bỏ
bài trừ
thải trừ
loại trừ
trừ gian
thanh trừ
tiễu
trừ
triệt
diệt trừ
loại bỏ
trừ
khử
xoá bỏ
xoá
tiêu diệt
đi
loại trừ
xuý xoá
trừ hao
tẩy xoá
tuyệt nọc
tận diệt
bài
quét
xuất toán
cắt
triệt tiêu
thải loại
thủ tiêu
tiêu tùng
trừ tà
thanh toán
tiêu huỷ
khấu trừ
xoá
xoá
ngoại trừ
tiễu phỉ
chiết
diệt
huỷ diệt
trừ bì
tỉa
phòng trừ
đào thải
tiệt nọc
diệt chủng
làm cỏ
phá bỏ
xoá sổ
tiệt
khử
sổ
tỉa
xén
bỏ
triệt hạ
xua tan
thủ tiêu
khử trùng
trừ
phăng teo
bớt
xua đuổi
xua
huỷ bỏ
dẹp
Ví dụ
"Tiêu trừ nạn mê tín dị đoan"
"Uống thuốc tiêu trừ chất độc"
tiêu trừ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiêu trừ là .