TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuỷ thổ" - Kho Chữ
Thuỷ thổ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Điều kiện đất đai, sông nước, khí hậu của một vùng (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thổ nhưỡng
thổ nghi
thổ
thổ địa
hình thế
sơn thuỷ
đất đai
phong thuỷ
thổ địa
thổ trạch
thầy địa lí
tràn
địa vật
đất
thổ công
đất
đất
non nước
đất đai
ti
thuỷ quyển
sông nước
tịnh thổ
châu thổ
bình địa
bãi
trời đất
thiên địa
đất
giang sơn
đất
thảo nguyên
mặt đất
ruộng rộc
đồng đất
môi trường
bồn địa
công thổ
đồng bằng
đất cát
thầy địa lý
lòng sông
hoang mạc
khôn
địa lợi
mặt bằng
địa danh
thuỷ phận
trầm
đất
thổ cư
ông địa
non sông
sông núi
trảng
phong cảnh
khuôn viên
cảnh vật
đất
bán bình nguyên
địa chính
ruộng đất
cảnh sắc
nước độc
điền địa
nhượng địa
địa linh nhân kiệt
sinh quyển
thổ canh
thuộc địa
lâm tuyền
đất dụng võ
đất thánh
thiên nhiên
Ví dụ
"Thông thạo thuỷ thổ"
thuỷ thổ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuỷ thổ là .