TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuộc như lòng bàn tay" - Kho Chữ
Thuộc như lòng bàn tay
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
biết và nhớ rất rõ, rất kĩ, tường tận tới mọi chi tiết.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thấu
kỹ tính
tinh tường
bác cổ thông kim
thâm nho
sâu sát
tinh thông
thuần
lên tay
dầy dạn
nghề
thông thạo
thông thái
làu
nhẹ tay
sành
chín
tỉ mỉ
chu đáo
lù xù
lịch duyệt
thiệp
sành sỏi
cừ
khéo
bặt thiệp
lẩn mẩn
chân tơ kẽ tóc
tinh tường
tẳn mẳn
tinh xác
thạo
khéo mồm khéo miệng
phăm phắp
khéo léo
lịch lãm
khéo mồm
tế nhị
thông kim bác cổ
chắc tay
thiện nghệ
công phu
khéo
cẩn tắc
đến nơi đến chốn
mồn một
lõi đời
kỹ thuật
tỉ mẩn
ngon
tẩn mẩn
biết điều
nhẵn thin thín
tinh tế
từng trải
giỏi
khăn khẳn
nát nước
chuẩn
chỉn chu
thiêng
rành rọt
thành thạo
điệu nghệ
rành
sõi
mả
lanh
chúa
chắc lép
thành thục
khôn khéo
nhậy bén
ý tứ
thuộc như lòng bàn tay có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuộc như lòng bàn tay là .