TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thiên vị" - Kho Chữ
Thiên vị
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(cách đối xử) nghiêng về một phía, không công bằng, không vô tư
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
công
đối xử
trái
nói ngang
bình quyền
bất hoà
cân
chênh lệch
chênh
so bì
đồng đều
đẳng hướng
cân
đối sánh
đối đãi
trái
cá đối bằng đầu
bình đẳng
đồng đẳng
đối
tương kỵ
ngang ngửa
huề
trái
cân đối
phân biệt
đối diện
quân bình
đối diện
cào bằng
bất đồng
sánh
cân xứng
tương kị
xung khắc
cân đối
công lí
ngang hàng
đánh đồng
tương xứng
trái
trao đổi
đối nghịch
đối chọi
đối lập
chệch choạc
đăng đối
chọi
sai
đối
ngang
trung tính
qua lại
đồng tính
tương phản
tiệm cận
trái ngược
xứng
sánh
phải trái
tư thông
đổ đồng
dị đồng
hẩu
so le
bằng
đối
bất nhất
thuận
hợp tình hợp lý
đôi chối
trực diện
đối xứng
bất phân thắng bại
Ví dụ
"Đối xử công bằng, không thiên vị ai"
thiên vị có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thiên vị là .