TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thiên kim" - Kho Chữ
Thiên kim
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ,văn chương) ngàn vàng; dùng để ví cái hết sức quý giá
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vàng
tiền tài
thất bảo
thiên thai
đĩnh
đá vàng
ngọc bội
tấm
gia tài
bảo bối
tài lộc
tư trang
thiềm
vàng
tủ
ngọc ngà
vàng hồ
thiên mệnh
vốn
thiên tào
tinh hoa
thần
thi lễ
pháp bảo
của
cổ vật
thiên thần
giấc hoàng lương
cổ
linh
vận mạng
tam bảo
quốc tuý
tiên nga
suối vàng
khí số
thuyền quyên
Ví dụ
"Thiên kim tiểu thư"
"Nhân nghĩa tựa thiên kim"
thiên kim có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thiên kim là .