TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thần phả" - Kho Chữ
Thần phả
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Sách ghi chép gốc tích, sự tích của các vị thần trong đền thờ, miếu mạo.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thần tích
ngọc phả
thần thoại
tộc phả
huyền tích
gia phả
sổ thiên tào
thần chú
cổ tích
tân ước
thần
đền
truyền thuyết
thánh
truyện cổ tích
thần
thần chết
thần thánh
sự tích
sớ
dị đoan
nghe ra
thánh thần
hèm
tiên
thiên thai
chú
tam tạng
quỷ thần
cựu ước
bảo bối
thiêng
phù thuỷ
hoả ngục
quỉ thần
tĩnh
gian thần
thần
phù chú
anh hùng
linh
thần phả có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thần phả là .