TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sổ thiên tào" - Kho Chữ
Sổ thiên tào
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Sổ ghi số phận mỗi người do trời định, theo mê tín
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mệnh trời
thuyết định mệnh
số phận
duyên số
thiên mệnh
số phận
số mệnh
căn số
số
số kiếp
định mệnh
duyên phận
mệnh
vận số
nhân duyên
định mệnh luận
duyên
vận mạng
mệnh
duyên nghiệp
khí số
phận ẩm duyên ôi
cơ duyên
thần phả
mạng
tộc phả
vận hội
duyên kiếp
phận
nghiệp
vận hạn
vận
vận mệnh
gia phả
trời
ngọc phả
thần tích
hậu vận
thiên tào
xăm
nhân duyên
vận khí
thân phận
hạn
mả
tao
sấm
tơ hồng
địa lý
cơ đồ
tam tài
di chúc
tộc danh
duyên nợ
chúc thư
phúc phận
Ví dụ
"Bị gạch tên trong sổ thiên tào"
sổ thiên tào có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sổ thiên tào là .