TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thám hoa" - Kho Chữ
Thám hoa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
học vị của người đỗ thứ ba, sau bảng nhãn, trong khoa thi đình thời phong kiến.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tam phẩm
bảng nhãn
trạng nguyên
học vị
phó bảng
bá
thái sư
đại khoa
đại học sĩ
phẩm tước
đại khoa
phẩm hàm
thái bảo
chức tước
tước
ngạch trật
chức danh
tham tri
tước hiệu
tước vị
phẩm trật
thái y
thân hào
trâm anh
phẩm cấp
nam
lục phẩm
cô quả
cấp bậc
thái giám
chức sắc
hầu
tước lộc
lí hào
thái phi
vương hầu
đương thứ
thị lang
thái ấp
tham chính
hành khiển
hoàng phái
hương cả
khanh
thất phẩm
tử
ban
dinh thự
tôi ngươi
lạc hầu
thái phó
lầu hồng
công hầu
thái thú
công khanh
thượng uyển
quận vương
phó tiến sĩ
thứ bậc
tam công
quốc sư
quan trường
vua
tham biện
thứ sử
tiên chỉ
bậc
cửu phẩm
đẳng cấp
đẳng cấp
bà la môn
danh phận
vương
huân tước
thám hoa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thám hoa là .