TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tam tấu" - Kho Chữ
Tam tấu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hoà tấu
danh từ
Bản hoà tấu cho ba nhạc khí.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
song tấu
giao hưởng
concerto
tổ khúc
tấu
công-xéc-tô
bè
tơ trúc
thanh nhạc
điệu
độc tấu
sonata
âm nhạc
hoà âm
xô-nát
bản nhạc
xo-nat
dàn bè
hợp xướng
khuôn nhạc
xe-re-nát
khí nhạc
tốp ca
bình bản
phức điệu
hành vân
khúc
hành khúc
sa lệch
khí nhạc
điệu
serenata
giai điệu
âm luật
xê-rê-nát
bát âm
tiết điệu
tẩu mã
dàn nhạc giao hưởng
bình bán
mê-lô
xoang
dạng thức
sắp
bằng trắc
ca ra bộ
diễn tấu
melo
hình tam giác
tấu
tam cúc
cách cú
băng nhạc
khổ
bản nhạc
hát khách
then
văn thơ
luật bằng trắc
trình thức
từ
rông đô
hát nam
hát nói
hát bắc
tứ tuyệt
an-bom
cấu tứ
tứ bình
vần vè
động từ
Hoà nhạc ba người
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoà tấu
hợp tấu
hợp tấu
hoà nhạc
túm năm tụm ba
hoà âm
hoạ
hoà hợp
chân vạc
tổ
đoàn
dàn
hợp âm
đồng ca
hợp thành
quần tam tụ ngũ
toán
xâu
đoàn
Ví dụ
"Nhóm tam tấu"
tam tấu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tam tấu là
tam tấu
.