TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ bi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đại từ đại bi
tính từ
Có lòng yêu và thương người, theo quan niệm của đạo Phật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đại từ đại bi
bác ái
nhân đức
nhân nghĩa
nhân hậu
nhân ái
có nhân
từ tâm
hảo tâm
nhân đạo
thiện tâm
từ thiện
nhân nghĩa
nhân
hiền từ
tâm
nhân từ
trắc ẩn
bao dung
rủ lòng
hiếu nghĩa
đại lượng
thương vay khóc mướn
thân ái
bi cảm
thương xót
thương hại
ưu ái
tội nghiệp
hảo tâm
hào hiệp
hường
thân thương
có tình
mến thương
cảm thương
cảm mến
thương yêu
nhân ngãi
hiếu
hữu tình
tình thương
thiện chí
có hậu
độ lượng
yêu thương
hữu hảo
chí tình
thương tình
tình cảm
tâm phúc
động lòng
thiện ý
quý mến
nhân ngãi
quí mến
chân tình
thân yêu
xót thương
chí thân
trung hậu
thương mến
tin yêu
tha thiết
trìu mến
yêu mến
hiếu
tâm huyết
thành tâm
tận tình
thân mến
thương cảm
thích chí
Ví dụ
"Đức Phật từ bi"
"Có lòng từ bi, hỉ xả"
danh từ
phương ngữ
đại bi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đại từ đại bi
nhân ngãi
nhân ngãi
nhân nghĩa
hảo tâm
tâm
thiện tâm
nhân
hường
có nhân
bác ái
hường
đại lượng
nhân đức
tình thương
nhân hậu
từ tâm
nhân nghĩa
một lòng
thiện ý
nhân ái
nhân từ
nhân tình
hiền từ
trắc ẩn
nhân ngãi
nhân đạo
bi cảm
thân ái
hảo tâm
thiện cảm
tình yêu
cảm tình
thương vay khóc mướn
cảm mến
thân tình
ưu ái
thương mến
tình ái
thương yêu
độ lượng
tình
ân tình
tình cảm
rủ lòng
từ thiện
có tình
mến thương
quý mến
thân mến
thân thương
chữ nhân
thương xót
trái tim
thương hại
hữu hảo
tư tình
chí thân
ý
tội nghiệp
có hậu
bao dung
ái ân
thể tình
yêu mến
thiện chí
thân yêu
tình cảm
quí mến
yêu thương
xót thương
tình yêu
trìu mến
từ bi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với từ bi là
từ bi
.
Từ đồng nghĩa của "từ bi" - Kho Chữ