TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tủ sắt" - Kho Chữ
Tủ sắt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
két (đựng tiền bạc và những thứ quan trọng)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
két
tủ
rương
hòm
kho tàng
hộc
thùng
tủ chè
két
kệ
khoá
then
sọt
hộp
tủ đứng
hòm
tủ ly
tủ li
ván
ngăn kéo
lẫm
săng
hòm xiểng
giành
dậu
gác
cặp
túi
chạn
tráp
cà mèn
bóp
giá
quả
hòm xe
bịch
vat
phuy
thạp
tiểu
tủ lạnh
giỏ
bunker
bệ ngọc
hòm gian
cũi
cơi
ró
áo quan
vại
ống bơ
cót
lồng ấp
trẹt
nồi
thùng xe
bị
hộp thư
hòm thư
bể
bịch
cần xé
làn
lồ
két
boong-ke
quách
ghi lò
téc
tủ chữa cháy
búp phê
kẹp
va li
chuồng
Ví dụ
"Tiền cất trong tủ sắt"
tủ sắt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tủ sắt là .