TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tột độ" - Kho Chữ
Tột độ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Mức độ cao nhất, không còn có thể hơn được nữa của một trạng thái (thường nói về trạng thái tình cảm)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cực độ
tột đỉnh
cực độ
tột
cực điểm
tột bực
tột cùng
tột bậc
tột bậc
tuyệt đỉnh
cùng cực
đỗi
tợn
cùng tột
đỉnh điểm
đi
cực kỳ
cực đại
quá sức
tối đa
hết mực
rất mực
tột vời
tối cao
sâu
cực kì
tuyệt đích
cực đoan
rất đỗi
cực trị
nác
vô cùng
tồi tệ
hết chỗ nói
cực đại
cực
lắm
tối thượng
quá quắt
đỉnh cao
vô độ
đến nỗi
top
cơ cực
chí
quá
gớm
hết đất
cao trào
ngắt
hết sức
biết chừng nào
nhất
quá đáng
xung thiên
cực thịnh
lè
hết ý
cả
thăm thẳm
khôn xiết
tuyệt vời
ngất ngưởng
chết
tất ta tất tưởi
vô hạn
trên hết
tiệt
hết nước
chót
biên độ
vô cực
đặm
thượng đỉnh
Ví dụ
"Tức giận tột độ"
"Ánh mắt biểu lộ sự buồn rầu đến tột độ"
tột độ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tột độ là .