TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tội phạm chiến tranh" - Kho Chữ
Tội phạm chiến tranh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Kẻ phạm tội tổ chức, lãnh đạo, thực hiện những hành động tội ác trong chiến tranh, chống hoà bình và chống nhân loại.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tội phạm
hung thủ
thủ phạm
tội nhân
trọng phạm
tội phạm
tội
đồ tể
găngxtơ
chính phạm
gangster
kẻ gian
tòng phạm
phạm tội
phạm nhân
tội trạng
tội ác
thường phạm
đồng phạm
tù
tướng cướp
tội lỗi
hình sự
tội đồ
bạo hành
hành hung
phạm
tội danh
can tội
ác nhân
tội
tử tội
hung đồ
luật hình sự
nạn nhân
tội vạ
tội tình
bị can
tội
du côn
hành tội
trộm cướp
đồng loã
đạo tặc
can phạm
kẻ
trị tội
sai phạm
sai phạm
phản quốc
gian phi
phạm pháp
ngoại phạm
ác ôn
tội phạm chiến tranh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tội phạm chiến tranh là .