TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tổng tiến công" - Kho Chữ
Tổng tiến công
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tiến công có tính chất chiến lược nhằm giành thắng lợi quyết định trong chiến tranh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tổng tấn công
tiến công
tổng công kích
tiến công
công phá
tấn công
tấn công
công kích
chiến dịch
đánh công kiên
tổng phản công
chủ chiến
quyết chiến
mũi
tác chiến
xung kích
chiến chinh
ba mũi giáp công
tổng khởi nghĩa
tiến quân
chiến dịch
viễn chinh
công
càn
chiến thuật
tuyên chiến
thọc sâu
ngoại xâm
phản kích
xung phong
gây chiến
chiến thắng
chiến đấu
kháng chiến
phản công
cường tập
chiến công
giáp công
quyết chiến
khai chiến
chiến
chiến sự
đột kích
chiến
tử chiến
thập tự chinh
đánh du kích
đại thắng
đánh vận động
xuất kích
chinh chiến
ra quân
quật khởi
chiến đấu
tổng hành dinh
quyết thắng
chiến tranh phá hoại
bất bạo động
ác chiến
chiến lược
cuộc chiến
tiên phong
truy kích
đánh tiêu diệt
động viên
khởi binh
chiến cuộc
địch vận
chiến tranh
chiến thắng
cách mệnh
tòng chinh
xung trận
tốc chiến tốc thắng
Ví dụ
"Cuộc tổng tiến công và nổi dậy mùa xuân 1975"
tổng tiến công có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tổng tiến công là .