TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tồn đọng" - Kho Chữ
Tồn đọng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Còn lưu lại, đọng lại, chưa được xử lí, giải quyết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tồn dư
đọng
nán
còn
tồn giữ
ở
vấn vương
đứng
nằm
vương vất
còn
ngâm
chứa
chôn chân
rún
cầm
duy trì
tồn trữ
bảo lưu
trữ
cất trữ
đựng
giữ
dự trữ
lần lữa
rốn
giữ
dành
câu lưu
giữ chân
để
tiếp diễn
sống
tiếp tục
gìn giữ
sống còn
giữ rịt
mang
bảo toàn
trì hoãn
đeo
lần khân
thọ
găm giữ
ì
tử thủ
ở lỗ
chầu chực
đóng đô
trụ
cứ
cố định
cất giữ
ăn chực nằm chờ
chực chờ
gia hạn
gìn
bảo quản
đợi chờ
giạm
bám
găm
câu dầm
chàng ràng
bảo tồn
hay
truy thu
quyết sinh
khất
ôm
ở
chờ chực
cống nộp
trì níu
Ví dụ
"Tồn đọng vốn"
"Nợ tồn đọng"
tồn đọng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tồn đọng là .