TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tệ nạn" - Kho Chữ
Tệ nạn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thói quen xấu tương đối phổ biến trong xã hội, có tác hại rất lớn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tệ
bệnh
nạn
tà dâm
vấn nạn
thất đức
tội phạm
tai nạn
tác quái
tác yêu tác quái
tai hại
bôi nhọ
bôi tro trát trấu
ác
thành tích bất hảo
mọt dân
tửu sắc
xấu chàng hổ ai
thường phạm
hổ danh
tội nợ
tội
tội danh
tội tình
tay đã nhúng chàm
nạn nhân
tham nhũng
sai phạm
tội
tội
tội vạ
đồ
tà dâm
gian dâm
của nợ
tội trạng
tên
vu
kẻ gian
du đãng
tội lỗi
tội ác
túc khiên
lỗi
báo cô
bè lũ
mại dâm
gian
trót
đầu độc
bôi đen
sai một li đi một dặm
kẻ
hành tội
ăn bẩn
ác nghiệp
hãm hiếp
động
Ví dụ
"Tệ nạn xã hội"
"Ngăn chặn tệ nạn mại dâm"
tệ nạn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tệ nạn là .