TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tắt ngấm tắt ngầm" - Kho Chữ
Tắt ngấm tắt ngầm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
nhưtắt ngấm(nhưng nghĩa mạnh hơn).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tắt ngấm
tắt nghỉ
chìm
nín bặt
chìm
giảm tốc
sụt
stop
tụt
tắt hơi
giảm chấn
phai nhạt
rùn
lặn
lu mờ
vơi
vợi
cụt
ngoắc ngoải
xẹp
xẹp lép
hết nhẵn
thụt
cất
dìm
thuyên giảm
thâm thủng
giảm
sụt
cạn queo
lắng
lặn
tan thành mây khói
tạnh
thụt
lún
hạ
thì thọt
tịch
lún
thôi
dưới
tốp
hạ màn
ngóm
tuột dốc
trệt
hao hớt
sụm
sề sệ
tắt thở
mất hút
bệt
chịu thua
bỏ xác
bệt
thụp
phôi pha
cạn kiệt
phai mờ
thúi
quị
tụt dốc
lụn
thòng
hết nước hết cái
phai
tắt
tịt
nới
thụt
tịt ngòi
nhún
sút
tắt ngấm tắt ngầm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tắt ngấm tắt ngầm là .