TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tù túng" - Kho Chữ
Tù túng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Ở trạng thái các hoạt động bị hạn chế trong một phạm vi chật hẹp, cảm thấy gò bó, không thoải mái
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tù cẳng
ở bể vào ngòi
nghẹt thở
chật chội
nghèn nghẹt
quẫn
cuồng
tức
tức
quặn thắt
quay quắt
bí bách
ngặt
căng
găng tay
chán ngắt
oi ngột
ngạt ngào
găng
tủi cực
cuồng
tê mê
tê
túng
nhấp nhỏm
hập
chán
cái khó bó cái khôn
ngạt
khó ở
bấn bít
cùng
bức bối
căng thẳng
bức bối
khó chịu
ách
tê dại
đờ
đầu tắt mặt tối
cùng quẫn
lằng nhằng
quẫn
quặn
trướng
ngặt nghèo
quẫn bách
cức bì
bí
cóng
chán
nghẹn ứ
đờ đẫn
vướng vất
túng thế
thắt ngặt
nột
khắc khổ
nặng
lầm than
đơ
cành
chối
cứng đờ
chồn
ì à ì ạch
trên đe dưới búa
căng thẳng
hiu hắt
bê bết
túng
khó
khốn
buộc lòng
Ví dụ
"Cuộc sống chật hẹp, tù túng"
tù túng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tù túng là .