TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tâu" - Kho Chữ
Tâu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tâng
động từ
từ cổ
trình với vua chúa hoặc hoàng hậu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tâu bày
tấu
phúc trình
cáo
trình
báo an
đệ trình
bẩm
bá cáo
thưa
báo cáo
sớ
tố hộ
trần tình
báo cáo
tuyên án
đưa
trình diện
thông tri
báo
ban
trình làng
tuyên bố
truyền
tống đạt
đại cáo
phản ảnh
biểu
cáo giác
xuống
tường trình
tuyên bố
bẩm báo
thông ngôn
tuyên
điều trần
thông điệp
phát ngôn
bạch
trình bày
loa
tố giác
bày tỏ
yết thị
xuất trình
công bố
kể
tin
bố cáo
thông đạt
yết
báo hỉ
mách
nói chuyện
bạch
chiếu
truyền đạt
gởi
trình bầy
tuyên đọc
tuyên giáo
báo thức
thông cáo
kể
thông báo
cấp báo
đồn đãi
phát đơn
nói
đánh
xướng
đăng trình
giới thiệu
thông tin
Ví dụ
"Tâu lên vua"
động từ
văn nói
mách với người trên để tâng công (hàm ý chê)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tâng
ới
tẩn
chỉnh
thóc mách
phán
gà
bảo
hót
mách lẻo
nói chuyện
tấu
be
nẹt
tai
đấu
khới
chảu
kê úm
quở
tấm tắc
táng
lộ tẩy
quạt
đấu đá
đòi
nói tướng
rầy
la
lên lớp
phun
tâng bốc
tâng hẩng
ráp
tế
ăn lường
tọc mạch
kê
xạc
chê trách
tí toét
tỏ bày
riềng
thí
thù
thưa gửi
mách qué
nói xàm
lòi
gióng
cạo
xu mị
lên giọng
kều
mắng chửi
múa mỏ
xúi bẩy
nói
nịnh bợ
khao
vót
sàm tấu
xưng
cà
dụ khị
tán phễu
phệt
hô
thưa
nói trạng
sổ
hít hà
nói mép
quát mắng
Ví dụ
"Tâu với cấp trên"
tâu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tâu là
tâu
.