TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tân ước" - Kho Chữ
Tân ước
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bộ sách thứ hai, sau Cựu Ước, trong Kinh Thánh Kitô giáo, do các tông đồ ghi lại tất cả những lời nói, việc làm của Chúa Jesus.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cựu ước
thần phả
tam tạng
thi thư
thánh
tứ thư
pháp bảo
thánh thể
đạo kitô
ất
tân ước có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tân ước là .