TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tàu há mồm" - Kho Chữ
Tàu há mồm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tạp ăn
danh từ
văn nói
tàu đổ bộ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tàu chợ
tàu thuyền
tàu thuỷ
âu
be
tàu bè
tàu biển
tàu
tàu lửa
tàu
ghe cộ
ghe lườn
nốc
xà lan
tầu
tàu lặn
ghe
xe bồn
ghe bản lồng
du thuyền
sà lan
mủng
xe đò
vỏ lải
phà
xe lu
tàu nhanh
thương thuyền
xe lửa
xe du lịch
tàu hoả
sõng
thuyền bè
âu
xe hơi
tàu vũ trụ
xe ca
thúng
xe con
tròng
mớn
tàu bay
bo bo
ghe bầu
tàu ngầm
thuyền buồm
thuyền
goòng
đò
xe buýt
thuyền bồng
sạp
moóc
xe pháo
ô tô ca
bến
tàu tốc hành
mảng
bến tàu
cộ
cầu tàu
ô tô hòm
com măng ca
giã
tàu con thoi
xe téc
xe cộ
thuyền mành
ghe chài
xe
xe hàng
tắc ráng
bình bịch
ghe cửa
danh từ
Miệng ăn, về mặt hết sức tốn kém (thường nói về trẻ con).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tạp ăn
mồi
gặm nhấm
mồi
mồi
vòi
ác mỏ
thính
máng
tù và
ruồi trâu
trâu
lạc đà
gà đồng
tiểu hổ
cầy
bú dù
ác thú
hàm ếch
voi
mòng
cá mập
chuột chù
ăn tạp
cầm thú
tườu
bọ mát
chú
cò mồi
thỏ
thú dữ
dúi
cà kếu
mỏ
súc sinh
hùm
chồn
bọ gạo
trâu nước
tép
chuột lắt
bả
cá lớn nuốt cá bé
cầy
dê
tàu há mồm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tàu há mồm là
tàu há mồm
.