TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sen đầm quốc tế" - Kho Chữ
Sen đầm quốc tế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Lực lượng vũ trang của đế quốc tự coi mình là có quyền can thiệp vào nội bộ của các nước khác.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vũ lực
sen đầm
lực lượng vũ trang
ngoại xâm
quân đội
chiến tranh đế quốc
sinh lực
quân sự
nội xâm
quân lực
quân giới
giặc
vệ quốc
quốc phòng
chủ nghĩa quân phiệt
quân phiệt
vệ quốc đoàn
võ bị
thế lực
đấu tranh vũ trang
vệ quốc quân
nội chiến
võ lực
dụng binh
xung lực
lục quân
quân bị
lực lượng
giải giới
tự vệ
binh lực
quân
không quân
chiến sự
thực lực
chiến tranh
lực lượng
quân lính
thuỷ quân
dân quân tự vệ
biệt kích
vệ quốc
binh khí
công lực
hải quân
tổng lực
quân
khinh quân
công sự
tổng tham mưu
chiến đấu
xích vệ
không lực
biệt động quân
bộ đội chủ lực
quân dịch
quân thù
bộ đội
quân dụng
nghĩa vụ
quân sự
dã chiến
sức mạnh
giải phóng quân
cầm quân
nghĩa vụ quân sự
biệt động đội
tinh nhuệ
quân dân
binh cách
quân
hiến binh
khoa học quân sự
đại binh
sen đầm quốc tế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sen đầm quốc tế là .