TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sốt sắng" - Kho Chữ
Sốt sắng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Tỏ ra quan tâm và tích cực muốn được làm ngay, thực hiện ngay một công việc nào đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tích cực
xắng xở
hăm hở
nô nức
hăng hái
sôi nổi
sớn sác
hăng
sấn sổ
sôi nổi
hăng say
năng động
năng nổ
nóng nẩy
sắc
miệt mài
nóng vội
sắc bén
sắc bén
nhậy
sung sức
linh lợi
náo nhiệt
mau
quả cảm
lanh
sáng
nhậy bén
săn
sắc sảo
đằng đằng
xông xáo
tinh nhanh
tợn
vội
sẽ sàng
cần mẫn
chí thú
vội vã
lanh lẹn
lanh chanh
tợn
lanh lẹ
ráo riết
sáng ý
lạc nghiệp
mạnh dạn
mát rợi
siêng
mau chóng
hoạt bát
đon đả
cả gan
nờm nợp
sáng sủa
sáng sủa
cần
mạnh bạo
sáng dạ
láu
được việc
mát tính
linh hoạt
tí tởn
tinh anh
nóng tính
siêng năng
tươi tỉnh
mẫn tiệp
giòn
nhẩn nha
con cón
mau mắn
mê li
Ví dụ
"Sốt sắng với công việc chung"
"Sốt sắng nhận lời"
sốt sắng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sốt sắng là .