TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sâu quảng" - Kho Chữ
Sâu quảng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bệnh loét sâu ở chân do vi khuẩn ăn vào phần mềm, khó lành.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lở loét
loét
sâu răng
cùi
ung
đầu đinh
áp-xe
phong
ung nhọt
tổ đỉa
ghẻ lở
lở mồm long móng
abscess
thồm lồm
chốc lở
giang mai
căn bệnh
lậu
chín mé
chai
bệnh tích
dịch tả
ung độc
hậu bối
sâu bệnh
lẹo
phung
ghẻ
bệnh hoạn
đinh râu
chân voi
cốt khí
đằng đằng
đơn
sài
càng cua
hột cơm
bệnh lí
bệnh
khuẩn
lòi dom
bệnh kín
đau ốm
ngòi
ốm đau
bệnh lí
căn bệnh
vi khuẩn
tật
vi trùng
hủi
bệnh lý
vết thương
lị
da liễu
cam tẩu mã
bệnh lý
bướu
phù voi
bịnh
hợi
dịch hạch
ngã bệnh
tật bệnh
hắc lào
thời bệnh
đỏ loét
thối tai
dịch hại
nội thương
tưa
á sừng
bệnh
thương tật
sâu quảng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sâu quảng là .