TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rạo rực" - Kho Chữ
Rạo rực
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Rộn rạo
động từ
Ở trạng thái có những cảm xúc, tình cảm làm xao xuyến, làm rộn lên trong lòng, như có cái gì thôi thúc, không yên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hứng khởi
rộn ràng
hứng
thổn thức
nức lòng
xúc động
phấn khích
động tình
đê mê
động tình
cảm hứng
cảm xúc
cao hứng
mở cờ
rung cảm
phấn khởi
cảm động
khấp khởi
cảm động
lâng lâng
hào hứng
cuồng nhiệt
mê mệt
ngây ngất
xắm nắm
đắc chí
vui
tâm đắc
háo hức
nóng lòng
yêu
mát lòng
tình cảm
mê mẩn
lửa
hạnh phúc
hứng thú
nôn nóng
hứng
hả
hí ha hí hửng
hởi dạ
nôn nao
niềm
vui thích
thi hứng
hứng thú
cảm
động lòng
cảm kích
cảm xúc
mê cuồng
mê mẩn
gợi cảm
xúc cảm
động tâm
mết
thích thú
đắc chí
nở ruột nở gan
mê
sắc dục
hứng tình
thoả
mừng rỡ
si mê
ưng ý
đem lòng
đam mê
tâm trạng
thú
mê tít
phỉ
lý thú
Ví dụ
"Trong lòng rạo rực một niềm vui"
động từ
(cũ,hiếm) có cảm giác nôn nao, khó chịu trong người
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rộn rạo
ghê
nôn nao
tởm
lộn mửa
lợm
ớn
gớm
buồn nôn
ớn
lộn lạo
rặm
rùng mình
mắc ói
rợn
ngấy
xao xuyến
rậm rật
rát
cháy
quằn quại
ran rát
buồn
xót ruột
rũ rượi
ngấy
rát
rờn rợn
lợm giọng
đen nhưng nhức
bực
sốt ruột
bực bội
ran
cuồng
cồn
oẹ
rên rẩm
rùng rợn
xốn xang
cồn cào
quýnh
rủn
cuồng
công phẫn
chán
bứt rứt
tiêu tao
háu đói
buồn
run như cầy sấy
rên xiết
nực nội
hậm hực
bỏng
bức
xốn
ngán
lần chà lần chần
tởm lợm
xôn xang
rần rật
giần giật
nần nẫn
rã rượi
uất
thắc thỏm
nao nao
xuýt xoa
gắt ngủ
gấy sốt
hập
ốm nghén
buốt
Ví dụ
"Rạo rực buồn nôn"
rạo rực có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rạo rực là
rạo rực
.