TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gắt ngủ" - Kho Chữ
Gắt ngủ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(trẻ con) quấy khóc vì buồn ngủ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trằn trọc
cằn nhằn
dạ đề
bẳn
ngấy
buồn ngủ
cáu gắt
bực
xung
lại gan
uất ức
bực tức
khóc dạ đề
cáu giận
cẳn nhẳn
nức nở
ớn
mất ngủ
khóc
bực bõ
bực bội
rên rẩm
phiền nhiễu
ngái ngủ
rộn rạo
phàn nàn
ậm ực
tức giận
khóc than
kêu
hậm hực
siếc
than khóc
than phiền
sốt ruột
buồn
ngáp
ngán
rên xiết
quằn quại
rạo rực
giận
buồn bực
uất
tức mình
bực dọc
eo sèo
thở than
phẫn uất
quấy rầy
xót ruột
ưu phiền
căm tức
thịnh nộ
bực mình
lo
xót ruột
chết giấc
phiền hà
cằn cặt
oẹ
tấm tức
nổi giận
nhấm nhẳn
xốn
giận dỗi
xao xuyến
não nùng
lộn tiết
làu nhàu
ngán ngẩm
dằn dỗi
chán
chạnh lòng
gắt ngủ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gắt ngủ là .