TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "riềng" - Kho Chữ
Riềng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mắng chửi
danh từ
Cây cùng họ với gừng, thân ngầm hình củ, màu đỏ nâu, chia thành nhiều đốt, vị cay và thơm, dùng làm gia vị
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gừng
khoai riềng
sa nhân
địa liền
dong riềng
tỏi
nghệ
củ đao
hoàng tinh
rau răm
gừng gió
dong đao
ngải
củ cẩm
rau thơm
đương qui
đương quy
hành
tía tô
cà rốt
thiên niên kiện
thảo quả
hoàng liên
chút chít
thì là
kháo
hương nhu
đoác
cà gai
củ cải đường
ngấy
ớt
hẹ
hoắc hương
húng
chay
củ nâu
hi thiêm
bán hạ
xuyên tâm liên
gạo
náng
nưa
ba kích
khoai môn
đinh hương
dành dành
cốt khí
vông
hồ tiêu
cẩm lai
xương bồ
quế
keo
nứa
xương rồng
bạch chỉ
mâm xôi
củ từ
củi
nghể
địa hoàng
dái
lay ơn
mảnh cộng
củ cái
địa cốt bì
giong
quế chi
cỏ gấu
đại hoàng
vầu
khoai sọ
củ khỉ
Ví dụ
"Cá kho riềng"
động từ
văn nói
trách mắng gay gắt, nặng lời
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mắng chửi
cạo
đì
mắng
quát mắng
quở mắng
rầy la
chửi mắng
xạc
tế
ráp
nẹt
chỉnh
quạt
mắng nhiếc
rầy
la
nạt
mắng mỏ
nạt nộ
chê trách
hờn trách
đấu
chửi bới
chì chiết
dị nghị
bươi
chan tương đổ mẻ
quở
lên lớp
la lối
xỉ vả
hét lác
đay nghiến
nỡm
oẻ hoẹ
la rầy
lên giọng
cà riềng
điều nặng tiếng nhẹ
nói
chửi rủa
trêu chòng
quát tháo
té tát
chửi
bỉ bai
quở
chửi đổng
choảng
phê phán
đấu đá
thí
cười chê
rủa
oán trách
chê bai
dè bỉu
trêu chọc
thù
chọc giận
phán
thoá mạ
đổ điêu
chảu
chê cười
đả
chọc gan
chọc tức
gắt
trời đánh
cảu rảu
chọc
khỉ
Ví dụ
"Riềng cho một trận"
riềng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với riềng là
riềng
.