TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quân hồi vô lệnh" - Kho Chữ
Quân hồi vô lệnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
quân đội bại trận tháo chạy, không cần đợi có lệnh rút quân; thường dùng để tả cảnh hàng ngũ rối loạn, không còn có trật tự, tổ chức gì nữa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quân hồi vô phèng
loạn quân
hỗn quân
quân lệnh như sơn
quân lệnh
quân
xuất quân
cầm quân
điều lệnh
binh biến
quân
quân sự
bại quân
phiến loạn
ra quân
ra quân
quân hành
phản loạn
quân
giải giới
commando
bạo động
giải giáp
lính
quân dịch
loạn
hành quân
tàn quân
phi đội
dù
cất quân
thuỷ quân
bạo loạn
viễn chinh
chỉ huy
quân lính
quân ngũ
bại binh
quân luật
cất binh
nghĩa quân
com-măng-đô
động viên
giải phóng quân
đình chiến
chi đội
quân nhạc
tại ngũ
khinh quân
đôn quân
phương diện quân
binh tình
điều binh khiển tướng
khu phi quân sự
trú quân
tập đoàn quân
hải đội
dụng binh
lính thuỷ đánh bộ
biệt động quân
binh mã
quân chủng
lính đánh thuê
du kích
quân đoàn
hồng quân
không kích
duyệt binh
khinh binh
quân sư
xuất kích
tòng quân
lính thuỷ
quân kì
quân hồi vô lệnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quân hồi vô lệnh là .