TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quá tam ba bận" - Kho Chữ
Quá tam ba bận
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
(làm việc gì) đã đến lần thứ ba mà vẫn hỏng, vẫn không được thì thôi, coi như không bao giờ đạt được
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bận
trục trặc
buổi đực buổi cái
chung quy lại
được
quanh đi quẩn lại
rớp
còn mệt
chuyên môn
dở chừng
năm lần bảy lượt
trễ phép
thành thử
tái diễn
ác cái là
muộn mằn
bất nhược
chung qui lại
bần cùng
xoành xoạch
thỉnh thoảng
dư ba
chẳng mấy nỗi
cũng quá tội
số là
y như
một thôi một hồi
thường
bis
việc đã rồi
dớp
tại
vẫn
quá đi chứ
đôi khi
mấy mươi
tới lui
mãi
phải cái
cho xong
lần
luôn
bấy
liên hồi kỳ trận
hổm rày
trúng
lâu lâu
boong boong
giữa chừng
liên hồi kì trận
cụm từ
quách
chả mấy khi
may sao
gia đình trị
bội ước
tất
liền
bữa đực bữa cái
hết sảy
chậm trễ
Ví dụ
"Thi quá tam ba bận rồi mà vẫn trượt"
quá tam ba bận có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quá tam ba bận là .