TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bất nhược" - Kho Chữ
Bất nhược
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
kết từ
hiếm
từ biểu thị ý thất vọng và nghĩ rằng giá làm như điều sắp nói, thường không hay bằng, nhưng trong hoàn cảnh cụ thể này thì dầu sao cũng vẫn còn hơn (việc làm không mang lại hiệu quả mong đợi vừa qua)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mà
bằng không
mà
nhưng
vẫn
nhưng mà
tuy nhiên
chẳng mấy nỗi
suýt
mà
tuy vậy
chẳng
thảng hoặc
xém
tuy thế
mà
tuy
không
chưa
nữa
e
chứ
mà
mém
còn
rằng
non
chẳng nữa
vì
không
là
chưa
còn mệt
vạn nhất
thà
cơ mà
vậy mà
tại
chả
đâu
chăng
hề
không
chưa
qua
hãy
không những
mới
bất cập
cùng bất đắc dĩ
ngặt một nỗi
giả như
nên
song
bất tất
đến
rốt cục
chẳng
rút cục
thảng hoặc
đến
cho nên
hay là
chẳng những
thưa thoảng
vẫn
không dưng
thoạt
bằng
thỉnh thoảng
phải cái
hèn gì
dù cho
hay
Ví dụ
"Chờ xe lâu quá, bất nhược đi bộ"
bất nhược có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bất nhược là .